SSD Enterprise Intel DC S4500 240GB SSDSC2KB240G701

1.500.000 

Mô tả:

  • Dung lượng 240GB
  • Tốc độ đọc ghi: 500MB/s – 190MB/s
  • Chuẩn kết nối 2.5 inch SATA iii
  • Bảo hành 36 tháng 1 đổi 1

Giao Hàng Thanh Toán

– Ship nội thành: gói nhanh 60 phút và gói trong ngày.
– Ship các tỉnh khác: 24h-72h (có ship hỏa tốc) Xem chi tiết
– Ship COD/ nhà xe theo yêu cầu khách hàng.

Là một sản phẩm thuộc dòng S4500 của Intel nên ổ cứng SSD Enterprise Intel DC S4500 240GB mang lại cho người dùng nhiều trải nghiệm tuyệt vời với những công nghệ nổi bật. Chính những công nghệ nổi bật làm cho sản phẩm này trở nên nổi bật hơn rất nhiều.

Ổ cứng SSD Enterprise Intel DC S4500 240GB thiết kế hỗ trợ cho người dùng trước hết là về không gian lưu trữ khi có khả năng nâng cao được không gian lưu trữ lên đến 240GB, người dùng khi nâng cấp ổ cứng sẽ có được những trải nghiệm tuyệt vời nhất về không gian lưu trữ dữ liệu.

Thiết kế ổ cứng với công nghệ NAND 3D TLC nên người dùng khi nâng cấp ổ cứng sẽ thấy được tốc độ vượt trội, hơn gấp 3 lần so với ổ cứng HDD thông thường. Cùng với công nghệ Enterprise DC nên người dùng có thể dễ dàng quản lý được ổ cứng hơn.

Ổ cứng SSD Enterprise Intel DC S4500 240GB tương thích với nhiều thiết bị khác nhau nhờ vào giao diện SATA 6Gbps và kích thước 2.5 inch. Đặc biệt, độ bền của ổ cứng giúp người dùng khi nâng cấp ổ cứng có thể được bảo hành lên đến 3 năm. Đây là con số bảo hành lý tưởng để nâng cao thêm niềm tin cho người tiêu dùng. Đến với Lagihitech để được tư vấn và hỗ trợ tốt hơn nữa khi nâng cấp ổ cứng cho thiết bị của mình.

SSD Enterprise Intel DC S4500 240GB SSDSC2KB240G701Thông số kỹ thuật SSD Intel DC S4500 240GB SSDSC2KB240G701

THÔNG SỐ
Hệ số dạng khuôn2.5 “7mm
Giao diệnSATA 3.0 6Gb / S
Dung lượng240gb
Công nghệ flash3D NAND TLC
HIỆU SUẤT
Đọc tuần tự (tối đa)500 MB / s
Viết tuần tự (tối đa)490 MB / s
Đọc ngẫu nhiên72000 IOPS
Viết Ngẫu nhiên30000 IOPS
Độ trễ – Đọc36 μs
Độ trễ – Ghi36 μs
Công suất – Hoạt động4.8W
Nguồn – Không hoạt động1.0W
ĐỘ TIN CẬY
Rung động – Vận hành2.17 GRMS
Rung động – Không hoạt động3.13 GRMS
Sốc1000 G / 0.5 msec
Nhiệt độ hoạt động0 ° C đến 70 ° C
Xếp hạng độ bền1.86 PBW
Thời gian trung bình giữa lần thất bại (MTBF)2 triệu giờ






Chuẩn Giao Tiếp

Hãng Sản Xuất

Dung Lượng