SSD Enterprise Intel DC S4600 1.9 TB SSDSC2KG019T701

9.800.000 

Mô tả:

  • Dung lượng 1.9TB
  • Tốc độ đọc ghi: 500MB/s – 490MB/s
  • Chuẩn kết nối 2.5 inch SATA iii
  • Bảo hành 36 tháng 1 đổi 1

Giao Hàng Thanh Toán

– Ship nội thành: gói nhanh 60 phút và giao trong ngày.
– Ship các tỉnh khác: 24h-72h (có ship hỏa tốc) Xem chi tiết
– Ship COD/ nhà xe theo yêu cầu khách hàng.

 

Qty:

Nếu là người tiêu dùng đang tìm kiếm ổ cứng SSD máy chủ có tốc độ cao mà dung lượng lưu trữ lớn thì SSD Enterprise Intel DC S4600 1.9TB chính là lựa chọn lý tưởng nhất cho bạn vào thời điểm này. Bởi dòng sản phẩm này không chỉ thu hút bởi dung lượng lớn mà còn là độ bền, tốc độ cao và tiết kiệm điện năng tiêu thụ khá đáng kể khi so sánh với các dòng ổ cứng 2.5 inch thông thường.

Ổ cứng SSD Enterprise Intel DC S4600 1.9TB có mức dung lượng lưu trữ cực khủng, hoàn toàn đủ cơ sở để đáp ứng mọi nhu cầu của bạn. Cho dù là các file hình ảnh, video 4K cũng không thể nào làm khó được thiết bị ổ cứng này.

Nhờ được Intel tích hợp công nghệ NAND 3D TLC mới nhất, nên ổ cứng SSD máy chủ này có tốc độ xử lý dữ liệu hoàn toàn vượt trội khi so sánh với các dòng ổ cứng HDD truyền thống . Tốc độ đọc tuần tự đạt được là 500MB/s, tốc độ ghi tuần tự đạt được là 490MB/s.

Ổ cứng SSD Enterprise Intel DC S4600 1.9TB rất dễ dàng nâng cấp có thể dễ dàng cài đặt, giúp cho ổ cứng có thể đạt được hiệu quả cao nhất, giảm thiểu những rủi ro không đáng có. Đây là yếu tố quan trọng không kém mà nhiều người quan tâm trong quá trình nâng cấp ổ cứng.

Khi nâng cấp ổ cứng máy chủ Intel tại Lagihitech, bạn sẽ được hưởng chính sách bảo hành lên đến 36 tháng 1 đổi 1 cho bất kỳ lỗi nào đến từ hãng sản xuất. Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ Hotline: 012.334455.54 để được tư vấn cụ thể và biết được những thông tin khuyến mại mới nhất của chúng tôi.

Thông số kỹ thuật của Intel DC S4600 1.9TB

THÔNG SỐ
Hệ số dạng khuôn2.5 “7mm
Giao diệnSATA 3.0 6Gb / S
Dung lượng1.9TB
Công nghệ flash3D NAND TLC
HIỆU SUẤT
Đọc tuần tự (tối đa)500 MB / s
Viết tuần tự (tối đa)490 MB / s
Đọc ngẫu nhiên72000 IOPS
Viết Ngẫu nhiên 65000 IOPS
Độ trễ – Đọc36 μs
Độ trễ – Ghi36 μs
Công suất – Hoạt động4.8W
Nguồn – Không hoạt động1.0W
ĐỘ TIN CẬY
Rung động – Vận hành2.17 GRMS
Rung động – Không hoạt động3.13 GRMS
Sốc1000 G / 0.5 msec
Nhiệt độ hoạt động0 ° C đến 70 ° C
Xếp hạng độ bền5,25 PBW
Thời gian trung bình giữa lần thất bại (MTBF)2 triệu giờ
Chuẩn Giao Tiếp

Phân Loại SP

Dung Lượng

Hãng Sản Xuất