SSD Enterprise Intel DC S4600 480GB SSDSC2KG480G701

3.000.000 

Mô tả:

  • Dung lượng 480GB
  • Tốc độ đọc ghi: 500MB/s – 480MB/s
  • Chuẩn kết nối 2.5 inch SATA iii
  • Bảo hành 36 tháng 1 đổi 1

Giao Hàng Thanh Toán

– Ship nội thành: gói nhanh 60 phút và giao trong ngày.
– Ship các tỉnh khác: 24h-72h (có ship hỏa tốc) Xem chi tiết
– Ship COD/ nhà xe theo yêu cầu khách hàng.

 

Qty:

Bạn đang có nhu cầu tìm kiếm cho mình môt thiết bị ổ cứng SSD máy chủ bền bỉ để nâng cấp cho hệ thống máy chủ của mình? Hệ thống của bạn thường xuyên bị treo hay hoạt động không ổn định. Tại sao không cùng LagiHitech tìm hiểu dòng ổ cứng SSD Enterprise Intel DC S4600 480GB này ngay bây giờ.

Ổ cứng SSD Enterprise Intel DC S4600 được giới thiệu lần này có mức dung lượng vừa phải 480GB, cùng với công nghệ NAND 3D TLC mới nhất của Intel được trang bị cho ổ cứng này, đã giúp cho tốc độ xử lý của nó được tăng cao, lên mức xấp xỉ 500MB/s.

Thiết kế ổ cứng SSD Enterprise Intel DC S4600 480GB sử dụng hình hộp chữ nhật, kết hợp với chất liệu nhôm nguyên khối, giúp việc tản nhiệt cho thiết bị được tối ưu hết sức có thể, cùng với bộ điều khiển Enterprise DC giúp dễ dàng quản lý được dữ liệu của mình một cách hiệu quả nhất để nâng cao được tuổi thọ của ổ cứng cũng như có thể bảo mật được cho dữ liệu của mình.

Ổ cứng SSD Enterprise Intel DC S4600 480GB vẫn sử dụng form kết nối 2.5 inch SATA iii như các model thế hệ trước nên nó có thể tương thích với nhiều thiết bị khác nhau để người dùng dễ dàng nâng cấp ổ cứng hơn.

Nhắc nhẹ cho các bạn nếu đang có nhu cầu sở hữu chiếc ổ cứng này, thì hãy nhanh chóng đến với LagiHitech tại địa chỉ 33 Quân Sự để sở hữu sản phẩm với giá tốt nhất. Nếu có bất cứ thắc mắc gì về sản phẩm, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại 012.334455.54 để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Thông số kỹ thuật của SSD Intel DC S4600 480gb

THÔNG SỐ
Hệ số dạng khuôn2.5 “7mm
Giao diệnSATA 3.0 6Gb / S
Dung lượng480GB
Công nghệ flash3D NAND TLC
HIỆU SUẤT
Đọc tuần tự (tối đa)500 MB / s
Viết tuần tự (tối đa)480 MB / s
Đọc ngẫu nhiên72000 IOPS
Viết Ngẫu nhiên 60000 IOPS
Độ trễ – Đọc36 μs
Độ trễ – Ghi36 μs
Công suất – Hoạt động4.8W
Nguồn – Không hoạt động1.0W
ĐỘ TIN CẬY
Rung động – Vận hành2.17 GRMS
Rung động – Không hoạt động3.13 GRMS
Sốc1000 G / 0.5 msec
Nhiệt độ hoạt động0 ° C đến 70 ° C
Xếp hạng độ bền5,25 PBW
Thời gian trung bình giữa lần thất bại (MTBF)2 triệu giờ

 

Chuẩn Giao Tiếp

Phân Loại SP

Dung Lượng

Hãng Sản Xuất